ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 610/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 10 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng, gồm 68 (Sáu mươi tám) TTHC (cấp tỉnh: 47, cấp huyện: 21) (Kèm theo phụ lục danh mục và được gửi trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IOFFICE), đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập sử dụng).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Anh Dũng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số:610/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

I. Lĩnh vực cấp phép xây dựng

II. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thịII. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thịII. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thịII. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thịII. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thịII. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thị

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trung tâm hành chính công của tỉnh (đối với tổ chức, doanh nghiệp)

III. Lĩnh vực quản lý xây dựng

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả

Cách thức thực hiện

I. Lĩnh vực cấp phép xây dựng

 

 

 

 

 

01

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và qua dịch vụ bưu chính công ích

02

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

03

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình quảng cáo

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

04

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

05

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình theo tuyến

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

06

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

07

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

08

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và qua dịch vụ bưu chính công ích

09

Cấp lại giấy phép xây dựng

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

10

Gia hạn giấy phép xây dựng

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

11

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

12

Cấp phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư trên địa bàn tỉnh

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.000.000 đồng

Sở Xây dựng

13

Điều chỉnh giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B, C

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.000.000 đồng

Sở Xây dựng

II. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển đô thị

01

02

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

03

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

04

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Xây dựng (đối với cơ quan nhà nước)

05

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

06

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

07

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

08

Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

09

Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

10

Thẩm định đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

11

Thẩm định đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

12

Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

13

Thẩm định đồ án quy hoạch chung đô thị

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trung tâm hành chính công của tỉnh (đối với tổ chức, doanh nghiệp)

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Xây dựng (đối với cơ quan nhà nước)

14

Thẩm định đồ án quy hoạch phân khu đô thị

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

15

Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết đô thị

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

16

Thẩm định đồ án thiết kế đô thị riêng

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

17

Thẩm định công tác khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

18

Lấy ý kiến của Sở Xây dựng đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Sở Xây dựng

III. Lĩnh vực quản lý xây dựng

 

 

 

 

 

01

Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

Tại trung tâm hành chính công của tỉnh và qua dịch vụ bưu chính công ích

02

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

03

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

04

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trung tâm hành chính công của tỉnh và qua dịch vụ bưu chính công ích

05

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

06

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

07

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

08

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

09

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

10

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trung tâm hành chính công của tỉnh và qua dịch vụ bưu chính công ích

11

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

12

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

13

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

14

Sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

15

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng kiểm định xây dựng; định giá xây dựng (đối với trường hợp chứng chỉ cũ bị rách, nát; chứng chỉ bị thất lạc)

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

300.000 đồng

Sở Xây dựng

16

Cấp điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng kiểm định xây dựng; định giá xây dựng (đối với trường hợp chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng; điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề)

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

150.000 đồng

Sở Xây dựng

                         

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP HUYỆN

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả

Cách thức thực hiện

01

Cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ đô thị và nông thôn

06 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

75.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

02

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình không theo tuyến (đối với công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng).

15 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

150.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

03

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình theo tuyến (đối với công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng).

15 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

150.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

04

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo (đối với nhà ở riêng lẻ, công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

Từ 08 ngày đến 15 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

+ Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng

+ Đối với công trình khác: 150.000đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

05

Cấp giấy phép di dời công trình (đối với nhà ở riêng lẻ, công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

Từ 08 ngày đến 15 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

+ Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng

+ Đối với công trình khác: 150.000đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

06

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (đối với nhà ở riêng lẻ, công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

Từ 08 ngày đến 15 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

+ Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng

+ Đối với công trình khác: 150.000đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

07

Điều chỉnh giấy phép xây dựng (đối với nhà ở riêng lẻ, công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

Từ 05 ngày đến 10 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

15.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

08

Gia hạn giấy phép xây dựng (đối với nhà ở riêng lẻ và công trình cấp III, IV)

03 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

15.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

09

Cấp lại giấy phép xây dựng (đối với nhà ở riêng lẻ, công trình cấp III, IV và công trình tín ngưỡng)

03 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

15.000 đồng

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

 

10

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù

13 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

11

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn

13 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

12

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã nông thôn

13 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

13

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị

18 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

14

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị

18 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

15

Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù

21 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

16

Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn

21 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

17

Thẩm định đồ án quy hoạch chung xây dựng xã nông thôn

18 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

 

18

Thẩm định đồ án quy hoạch phân khu đô thị

21 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

19

Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết đô thị

21 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện cửa UBND cấp huyện

20

Cấp giấy chứng nhận, cấp đổi số nhà

05 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

21

Thủ tục cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị

10 ngày

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Không

Phòng Quản lý đô thị TP.Trà Vinh, thị xã Duyên Hải hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng các huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa UBND cấp huyện và qua dịch vụ bưu chính công ích

 

 

THEGIOILUAT.VN
Chưa có hiệu lực
HL: 10/04/2019

Tiếng Việt

Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn.

English

Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn.

Quyết định 610/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh

Số hiệu 610/QĐ-UBND Ngày ban hành 10/04/2019
Ngày có hiệu lực 10/04/2019 Ngày hết hiệu lực
Nơi ban hành Tỉnh Trà Vinh Tình trạng Chưa có hiệu lực

Tóm tắt nội dung

Quyết định 610/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh
Mục lục

Mục lục

Close