Biểu mẫu số 02

Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM...

(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Kế hoạch giai đoạn trước

Thực hiện giai đoạn trước

Kế hoạch giai đoạn .... (2)

Tổng giai đoạn

Năm thứ nht

Năm th hai

Năm thứ ba

Năm thứ tư

Năm thứ năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

A

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (CRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

B

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T lệ thu NSNN so với GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T lệ thu từ thuế, phí so vi GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ ng thu (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                Thu x s kiến thiết

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ ng thu (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tc độ tăng thu (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tc độ tăng thu (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

C

TNG THU NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng thu NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ ng (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T trọng trong tổng thu NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu b sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ ng (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T trọng trong tổng thu NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

D

TỔNG CHI NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng thu NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Chi đầu tư phát triển (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

 

 

 

 

E

BỘI CHI/BỘI THU NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

G

TNG MỨC VAY, TR NỢ CỦA NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Hạn mức dư n vay ti đa của NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Mức dư nợ đầu kỳ (năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tổng mức vay trong kỳ (năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vay để bù đắp bội chi

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Mức dư nợ cuối kỳ (năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).

(2) Cột 8 không chi tiết từng năm.

 

Tiếng Việt

Đây là văn bản biểu mẫu do Công ty tự soạn thảo, nếu Anh/Chị muốn sử dụng dịch vụ vui lòng liên lạc với chúng tôi để được nâng cấp tài khoản VIP. Xin cám ơn.

English

Đây là văn bản biểu mẫu do Công ty tự soạn thảo, nếu Anh/Chị muốn sử dụng dịch vụ vui lòng liên lạc với chúng tôi để được nâng cấp tài khoản VIP. Xin cám ơn.

Hướng dẫn

Biểu mẫu

Hỏi đáp

Biểu mẫu công vụ

Nếu bạn thấy văn bản này có dấu hiệu vi phạm, vui lòng gửi thông báo cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xem xét và xử lý văn bản này trong thời gian sớm nhất.