BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 06/2018/TT-BYT |
Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2018 |
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh Mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
1. Thông tư này ban hành Danh Mục thuốc bao gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
2. Thông tư này không Điều chỉnh đối với thuốc cổ truyền, nguyên liệu làm thuốc là dược liệu, tá dược, vỏ nang.
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh Mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh Mục), bao gồm:
1. Danh Mục 1: Danh Mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
2. Danh Mục 2: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;
3. Danh Mục 3: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;
4. Danh Mục 4: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;
5. Danh Mục 5: Danh Mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh Mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;
6. Danh Mục 6: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;
7. Danh Mục 7: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;
8. Danh Mục 8: Danh Mục thuốc chỉ chứa 01 thành Phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
9. Danh Mục 9: Danh Mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
10. Danh Mục 10: Danh Mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.
Điều 3. Quy định sử dụng danh Mục
1. Nguyên tắc áp dụng danh Mục:
a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.
b) Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.
c) Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.
2. Danh Mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là cơ sở để khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam.
3. Cá nhân, tổ chức khi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm tại Việt Nam căn cứ vào danh Mục ban hành kèm theo Thông tư này để khai hải quan.
Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến mã số hàng hóa trong Danh Mục ban hành kèm theo Thông tư này, căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo lĩnh vực được phân công, Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế (Bộ Y tế) phối hợp với Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính) xem xét để thống nhất và quyết định mã số hàng hóa theo nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan để tạo Điều kiện cho hàng hóa được thông quan thuận lợi, đồng thời đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh Mục.
4. Khi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm chưa có trong Danh Mục này, việc khai hải quan thực hiện theo các quy định khác của pháp luật hiện hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2018
2. Danh Mục 1, Danh Mục 2, Danh Mục 3, Danh Mục 4 và Danh Mục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh Mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo các văn bản đó.
Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
||
Tên bán thành phẩm |
Dạng dùng |
|
||
1 |
Abirateron |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
2 |
Acid Valproic |
Các dạng |
2915. 90. |
90 |
3 |
Anastrozole |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
4 |
Arsenic Trioxide |
Các dạng |
2811. 29. |
90 |
5 |
Atracurium Besylate |
Các dạng |
2933. 49. |
90 |
6 |
Atropin sulfat |
Các dạng |
2939. 79. |
00 |
7 |
Azacitidin |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
8 |
Bicalutamide |
Các dạng |
2924. 29. |
90 |
9 |
Bleomycin |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
10 |
Bortezomib |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
11 |
Botulinum toxin |
Các dạng |
3002. 90. |
00 |
12 |
Bupivacain |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
13 |
Capecitabine |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
14 |
Carbamazepine |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
15 |
Carboplatin |
Các dạng |
2843. 90. |
00 |
16 |
Carmustin |
Các dạng |
2904. 20. |
90 |
17 |
Cetrorelix |
Các dạng |
2924. 29. |
90 |
18 |
Chlorambucil |
Các dạng |
2915. 60. |
00 |
19 |
Choriogonadotropine alfa |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
20 |
Cisplatin |
Các dạng |
2843. 90. |
00 |
21 |
Colistin |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
22 |
Cyclophosphamide |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
23 |
Cycloporine |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
24 |
Cytarabine |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
25 |
Dacarbazin |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
26 |
Dactinomycin |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
27 |
Daunorubicin |
Các dạng |
2941. 30. |
00 |
28 |
Degarelix |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
29 |
Desfluran |
Các dạng |
2909. 19. |
00 |
30 |
Dexmedetomidine |
Các dạng |
2933. 29. |
00 |
31 |
Docetaxel |
Các dạng |
2924. 29. |
90 |
32 |
Doxorubicine |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
33 |
Entecavir |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
34 |
Epirubicin |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
35 |
Erlotinib |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
36 |
Estradiol |
Các dạng |
2937. 23. |
00 |
37 |
Etoposide |
Các dạng |
2938. 90. |
00 |
38 |
Everolimus |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
39 |
Exemestan |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
40 |
Fludarabin |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
41 |
Fluorouracil (5-FU) |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
42 |
Flutamide |
Các dạng |
2924. 29. |
90 |
43 |
Fulvestrant |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
44 |
Ganciclovir |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
45 |
Ganirelix |
Các dạng |
2932. 99. |
90 |
46 |
Gefitinib |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
47 |
Gemcitabine |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
48 |
Goserelin |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
49 |
Halothane |
Các dạng |
2933. 79. |
00 |
50 |
Hydroxyurea |
Các dạng |
2928. 00. |
90 |
51 |
Ifosfamide |
Các dạng |
2934 99. |
90 |
52 |
Imatinib |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
53 |
Irinotecan |
Các dạng |
2939. 80. |
00 |
54 |
Isoflurane |
Các dạng |
2909. 19. |
00 |
55 |
Lenalidomid |
Các dạng |
2934. 91. |
00 |
56 |
Letrozole |
Các dạng |
2926. 90. |
00 |
57 |
Leuprorelin (Leuprolid) |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
58 |
Levobupivacain |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
59 |
Medroxy progesteron acetat |
Các dạng |
2937. 23. |
00 |
60 |
Menotropin |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
61 |
Mepivacaine |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
62 |
Mercaptopurin |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
63 |
Methotrexate |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
64 |
Methyltestosterone |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
65 |
Mitomycin C |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
66 |
Mitoxantrone |
Các dạng |
2922. 50. |
90 |
67 |
Mycophenolate |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
68 |
Neostigmin metylsulfat |
Các dạng |
2924. 29 |
90 |
69 |
Nilotinib |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
70 |
Octreotide |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
71 |
Oestrogens |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
72 |
Oxaliplatin |
Các dạng |
2843. 90. |
00 |
73 |
Oxcarbazepin |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
74 |
Oxytocin |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
75 |
Paclitaxel |
Các dạng |
2939. 19. |
00 |
76 |
Pamidronate sodium |
Các dạng |
2931. 90. |
90 |
77 |
Pancuronium bromid |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
78 |
Pazopanib |
Các dạng |
2935. 90. |
00 |
79 |
Pemetrexed |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
80 |
Pipercuronium |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
81 |
Procain hydroclorid |
Các dạng |
2922. 49. |
00 |
82 |
Progesterone |
Các dạng |
2937. 23. |
00 |
83 |
Propofol |
Các dạng |
2907. 19. |
00 |
84 |
Pyridostigmine bromid |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
85 |
Ribavirin |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
86 |
Rocuronium bromid |
Các dạng |
2934. 30. |
00 |
87 |
Ropivacaine |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
88 |
Sevoflurane |
Các dạng |
2909. 19. |
00 |
89 |
Sirolimus |
Các dạng |
2941. 90. |
00 |
90 |
Sorafenib |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
91 |
Sunitinib |
Các dạng |
2933. 79. |
00 |
92 |
Suxamethonium clorid |
Các dạng |
2923. 90. |
00 |
93 |
Tacrolimus |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
94 |
Talniflumate |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
95 |
Tamoxifen |
Các dạng |
2937. 23. |
00 |
96 |
Temozolomid |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
97 |
Testosterone |
Các dạng |
2937. 29. |
00 |
98 |
Thalidomid |
Các dạng |
2935. 90. |
00 |
99 |
Thiopental |
Các dạng |
2933. 59. |
90 |
100 |
Thiotepa |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
101 |
Thymosin Alpha 1 |
Các dạng |
2921. 45. |
00 |
102 |
Topotecan |
Các dạng |
2942. 00. |
00 |
103 |
Triptorelin |
Các dạng |
2937. 19. |
00 |
104 |
Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid) |
Các dạng |
2936. 21. |
00 |
105 |
Valganciclovir |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
106 |
Vecuronium bromide |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
107 |
Vinblastine |
Các dạng |
2939. 79. |
00 |
108 |
Vincristine |
Các dạng |
2939. 79. |
00 |
109 |
Vinorelbine |
Các dạng |
2939. 79. |
00 |
110 |
Zidovudine |
Các dạng |
2934. 99. |
90 |
111 |
Ziprasidon |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
II. Thuốc độc
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
||
Tên thuốc |
Dạng dùng |
|||
1 |
Abirateron |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
2 |
Arsenic Trioxide |
Tiêm: các dạng |
3004. 90. |
49 |
3 |
Dactinomycin |
Các dạng |
3004. 20. |
99 |
4 |
Daunorubicin |
Các dạng |
3004. 20. |
99 |
5 |
Bleomycin |
Các dạng |
3004. 20. |
39 |
6 |
Chorionic Gonadotropine |
Các dạng |
3004. 32. |
90 |
7 |
Estradiol |
Các dạng |
3004. 39. |
0 |
8 |
Dexmedetomidine |
Các dạng |
3004. 50. |
99 |
9 |
Capecitabine |
Các dạng |
3004 90. |
10 |
10 |
Fluorouracil |
Các dạng |
3004. 90. |
10 |
11 |
Flutamide |
Các dạng |
3004. 90. |
10 |
12 |
Gemcitabine |
Các dạng |
3004. 90. |
10 |
13 |
Goserelin |
Các dạng |
3004. 90. |
10 |
14 |
Carmustin |
Tiêm: các dạng |
3004. 90. |
99 |
15 |
Chlorambucil |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
16 |
Colistin |
Tiêm: các dạng |
3004. 90. |
99 |
17 |
Conjugated Oestrogens |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
18 |
Cisplatin |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
19 |
Cyclophosphamide |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
20 |
Docetaxel |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
21 |
Desfluran |
Khí hóa lỏng |
3004. 90. |
99 |
22 |
Dacarbazin |
Tiêm: các dạng |
3004. 90. |
99 |
23 |
Doxorubicine |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
24 |
Epirubicin |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
25 |
Etoposide |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
26 |
Exemestan |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
27 |
Acid Valproic |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
28 |
Anastrozole |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
29 |
Atracurium Besylate |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
30 |
Atropin |
Các dạng |
3004. 49. |
70 |
31 |
Bicalutamide |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
32 |
Bupivacain |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
33 |
Carboplatin |
Các dạng |
3004 90. |
99 |
34 |
Cetrorelix |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
35 |
Cyclosporine |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
36 |
Cytarabine |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
37 |
Everolimus |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
38 |
Entecavir |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
39 |
Ganciclovir |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
40 |
Gefinitib |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
41 |
Ganirelix |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
42 |
Lenalidomid |
Uống: các dạng |
3004. 90 |
99 |
43 |
Hydroxyurea |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
10 |
44 |
Halothane |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
45 |
Bortezomib |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
46 |
Botulinum Toxin Type A for Therapy |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
47 |
Erlotinib |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
48 |
Fulvestrant |
Tiêm: các dạng |
3004. 90. |
99 |
49 |
Fludarabin |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
50 |
degareli |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
51 |
Testosterone |
Các dạng |
3004. 39. |
0 |
52 |
Triptorelin |
Các dạng |
3004. 39. |
0 |
53 |
Temozolomid |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
54 |
Temozolomid |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
55 |
Sevofluranc |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
56 |
Talniflumate |
Các dạng |
3004. 90. |
59 |
57 |
Pazopanib |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
58 |
Sunitinib |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
59 |
Sunitinib |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
60 |
Thymosin Alpha 1 |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
61 |
Ribavirin |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
62 |
Rocuronium |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
63 |
Sirolimus |
Các dạng |
3004. 90 |
99 |
64 |
Suxamethonium |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
65 |
Thalidomid |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
66 |
Tacrolimus |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
67 |
Tritenoin (All-Trans Retinoic acid) |
Uống: các dạng |
3004. 90. |
99 |
68 |
Tamoxifen |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
69 |
Tamoxifen |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
70 |
Thiopental |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
71 |
Sorafenib |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
72 |
Sorafenib |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
73 |
Thiotepa |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
74 |
Ropivacaine |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
75 |
Valganciclovir |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
76 |
Vecuronium |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
77 |
Vinblastine |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
78 |
Vinblastine |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
79 |
Vincristine |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
80 |
Vincristine |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
81 |
Vinorelbine |
miếng thẩm thấu |
3004. 90. |
10 |
82 |
Vinorelbine |
Các dạng khác |
3004. 90. |
89 |
83 |
Zidovudine |
Các dạng |
3004. 90. |
82 |
84 |
Ziprasidon |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
85 |
Topotecan |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
86 |
Ifosfamide |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
87 |
Imatinib |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
88 |
Irinotecan |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
89 |
Isoflurane |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
90 |
Letrozole |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
91 |
Leuprorelin acetate |
Các dạng |
3004. 32. |
90 |
92 |
Levobupivacain |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
93 |
Medroxyprogesterone |
Các dạng |
3004. 39. |
0 |
94 |
Menotropin |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
95 |
Mepivacaine |
Các dạng |
3004. 90. |
49 |
96 |
Mercaptopurin |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
97 |
Methotrexate |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
98 |
Methyltestosterone |
Các dạng |
3004. 32. |
90 |
99 |
Mitomycin C |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
100 |
Mitoxantrone |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
101 |
Neostigmin |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
102 |
Nilotinib |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
103 |
Octreotide |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
104 |
Oxaliplatin |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
105 |
Oxcarbazepine |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
106 |
Oxytocin |
Các dạng |
3004. 39. |
0 |
107 |
Paclitaxel |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
108 |
Pamidronate |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
109 |
Pancuronium |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
110 |
Pemetrexed |
Các dạng |
3004. 90. |
89 |
111 |
Pipecuronium |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
112 |
Procain |
Các dạng |
3004. 90. |
41 |
113 |
Progesterone |
Các dạng |
3004. 32 |
90 |
114 |
Propofol |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
115 |
Pyridostigmine |
Các dạng |
3004. 90. |
99 |
* Danh Mục này bao gồm cả các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các muối đó có thể hình thành và tồn tại./.
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
TT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
||
Tên hàng hóa |
Dạng dùng |
|
||
1 |
ACETYLDIHYDROCODEIN |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
2 |
ALFENTANIL |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
3 |
ALPHAPRODINE |
Các dạng |
2915. 50. |
00 |
4 |
ANILERIDINE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
5 |
BEZITRAMIDE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
6 |
BUTORPHANOL |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
7 |
CIRAMADOL |
Các dạng |
2922. 50. |
90 |
8 |
COCAINE |
Các dạng |
2939. 71. |
00 |
9 |
CODEINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
10 |
DEXTROMORAMIDE |
Các dạng |
2934. 91. |
00 |
11 |
DEZOCIN |
Các dạng |
2922. 29. |
00 |
12 |
DIFENOXIN |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
13 |
DIHYDROCODEIN |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
14 |
DIPHENOXYLATE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
15 |
DIPIPANONE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
16 |
DROTEBANOL |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
17 |
ETHYL MORPHIN |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
18 |
FENTANYL |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
19 |
HYDROMORPHONE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
20 |
KETOBEMIDON |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
21 |
LEVOMETHADON |
Các dạng |
2922. 39. |
00 |
22 |
LEVORPHANOL |
Các dạng |
2933. 41. |
00 |
23 |
MEPTAZINOL |
Các dạng |
2933. 99. |
00 |
24 |
METHADONE |
Các dạng |
2922. 31. |
00 |
25 |
MORPHINE |
Các dạng |
2939 11. |
90 |
26 |
MYROPHINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
27 |
NALBUPHIN |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
28 |
NICOCODINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
29 |
NICODICODINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
30 |
NICOMORPHINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
31 |
NORCODEINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
32 |
OXYCODONE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
33 |
OXYMORPHONE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
34 |
PETHIDINE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
35 |
PHENAZOCINE |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
36 |
PHOLCODIN |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
37 |
PIRITRAMIDE |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
38 |
PROPIRAM |
Các dạng |
2933. 33. |
00 |
39 |
REMIFENTANIL |
Các dạng |
2933. 39. |
90 |
40 |
SUFENTANIL |
Các dạng |
2934. 91. |
00 |
41 |
THEBACON |
Các dạng |
2939. 11. |
90 |
42 |
TONAZOCIN MESYLAT |
Các dạng |
2933. 99. |
90 |
43 |
TRAMADOL |
Các dạng |
2922. 50. |
90 |
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
TT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
|
Tên nguyên liệu |
Dạng dùng |
|
|
1 |
ALLOBARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
2 |
ALPRAZOLAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
3 |
AMFEPRAMONE (Diethylpropion) |
Các dạng |
2922. 31. 00 |
4 |
AMINOREX |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
5 |
AMOBARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
6 |
BARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
7 |
BENZFETAMINE (Benzphetamine) |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
8 |
BROMAZEPAM |
Các dạng |
2933. 33. 00 |
9 |
BROTIZOLAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
10 |
BUPRENORPHINE |
Các dạng |
2939. 11. 90 |
11 |
BUTALBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
12 |
BUTOBARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
13 |
CAMAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
14 |
CHLODIAZEPOXID |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
15 |
CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine) |
Các dạng |
2939.43. 00 |
16 |
CLOBAZAM |
Các dạng |
2933. 72. 00 |
17 |
CLONAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
18 |
CLORAZEPATE |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
19 |
CLOTIAZEPAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
20 |
CLOXAZOLAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
21 |
DELORAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
22 |
DIAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
23 |
ESTAZOLAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
24 |
ETHCHLORVYNOL |
Các dạng |
2905. 51. 00 |
25 |
ETHINAMATE |
Các dạng |
2924. 24. 00 |
26 |
ETHYLLOFLAZEPATE |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
27 |
ETILAMFETAMINE (N - ethylamphetamine) |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
28 |
FENCAMFAMIN |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
29 |
FENPROPOREX |
Các dạng |
2926. 30. 00 |
30 |
FLUDIAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
31 |
FLUNITRAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
32 |
FLURAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
33 |
GLUTETHIMID |
Các dạng |
2925. 12. 00 |
34 |
HALAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
35 |
HALOXAZOLAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
36 |
KETAZOLAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
37 |
KETAMIN |
Các dạng |
2922. 39. 00 |
38 |
LEFETAMIN (SPA) |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
39 |
LISDEXAMFETAMINE |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
40 |
LOPRAZOLAM |
Các dạng |
2933. 55. 00 |
41 |
LORAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
42 |
LORMETAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
43 |
MAZINDOL |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
44 |
MEDAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
45 |
MEFENOREX |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
46 |
MEPROBAMAT |
Các dạng |
2924. 11. 00 |
47 |
MESOCARB |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
48 |
METHYLPHENIDATE |
Các dạng |
2933. 33. 00 |
49 |
METHYLPHENO-BARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
50 |
METHYPRYLON |
Các dạng |
2933. 72. 00 |
51 |
MIDAZOLAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
52 |
NIMETAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
53 |
NITRAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
54 |
NORDAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
55 |
OXAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
56 |
OXAZOLAM |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
57 |
PENTAZOCIN |
Các dạng |
2933. 33. 00 |
58 |
PENTOBARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
59 |
PHENDIMETRAZIN |
Các dạng |
2934. 91. 00 |
60 |
PHENOBARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
61 |
PHENTERMIN |
Các dạng |
2921. 46. 00 |
62 |
PINAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
63 |
PRAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
64 |
PYROVALERONE |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
65 |
SECBUTABARBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
66 |
TEMAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
67 |
TETRAZEPAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
68 |
TRIAZOLAM |
Các dạng |
2933. 91. 00 |
69 |
VINYLBITAL |
Các dạng |
2933. 53. 00 |
70 |
ZOLPIDEM |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
|
Tên nguyên liệu |
Dạng dùng |
|
|
1 |
EPHEDRINE |
Các dạng |
2939. 41. 00 |
2 |
N-ETHYLEPHEDRIN |
Các dạng |
2939. 42. 00 |
3 |
N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL- METHYLEPHEDRIN |
Các dạng |
2939. 49. 90 |
4 |
PSEUDOEPHEDRINE |
Các dạng |
2939. 42. 00 |
5 |
ERGOMETRINE |
Các dạng |
2939. 61. 00 |
6 |
ERGOTAMINE |
Các dạng |
2939. 62. 00 |
7 |
N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN |
Các dạng |
2939. 49. 90 |
8 |
N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN |
Các dạng |
2939. 49. 90 |
DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
I. DANH MỤC DƯỢC CHẤT
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
|
Tên dược chất |
Dạng dùng |
|
|
1 |
19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) |
Các dạng |
2937. 29. 00 |
2 |
Amifloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
3 |
Azathioprine |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
4 |
Bacitracin Zn |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
5 |
Balofloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
6 |
Benznidazole |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
7 |
Besifloxacin |
Các dạng |
2933. 49. 90 |
8 |
Bleomycin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
9 |
Carbuterol |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
10 |
Chloramphenicol |
Các dạng |
2941. 40. 00 |
11 |
Chloroform |
Các dạng |
2933. 13. 00 |
12 |
Chlorpromazine |
Các dạng |
2934. 30. 00 |
13 |
Ciprofloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 90 |
14 |
Colchicine |
Các dạng |
2939. 80. 00 |
15 |
Dalbavancin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
16 |
Dapsone |
Các dạng |
2921. 59. 00 |
17 |
Diethylstilbestrol (DES) |
Các dạng |
2907. 29. 90 |
18 |
Enoxacin |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
19 |
Fenoterol |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
20 |
Fleroxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
21 |
Furazidin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
22 |
Furazolidon |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
23 |
Garenoxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
24 |
Gatifloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
25 |
Gemifloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
26 |
Isoxsuprine |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
27 |
Levofloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
28 |
Lomefloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
29 |
Methyl-testosterone |
Các dạng |
2937. 29. 00 |
30 |
Metronidazole |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
31 |
Moxifloxacin |
Các dạng |
2942. 00. 00 |
32 |
Nadifloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
33 |
Nifuratel |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
34 |
Nifuroxime |
Các dạng |
2932. 19. 00 |
35 |
Nifurtimox |
Các dạng |
2934. 99. 00 |
36 |
Nifurtoinol |
Các dạng |
2934. 99. 00 |
37 |
Nimorazole |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
38 |
Nitrofurantoin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
39 |
Nitrofurazone |
Các dạng |
2932. 19. 00 |
40 |
Norfloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
41 |
Norvancomycin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
42 |
Ofloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
43 |
Oritavancin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
44 |
Ornidazole |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
45 |
Pazufloxacin |
Các dạng |
2934. 99. 00 |
46 |
Pefloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
47 |
Prulifloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
48 |
Ramoplanin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
49 |
Rufloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
50 |
Salbutamol |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
51 |
Secnidazole |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
52 |
Sitafloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
53 |
Sparfloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
54 |
Teicoplanin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
55 |
Terbutaline |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
56 |
Tinidazole |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
57 |
Tosufloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
58 |
Trovafloxacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
59 |
Vancomycin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
II. DANH MỤC THUỐC
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
|
Tên thuốc |
Dạng dùng |
|
|
1 |
19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) |
Các dạng |
3004 39. 00 |
2 |
Amifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
3 |
Azathioprine |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
4 |
Bacitracin Zn |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
5 |
Balofloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
6 |
Benznidazole |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
7 |
Besifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
8 |
Bleomycin |
Các dạng |
3004. 20. 39 |
9 |
Carbuterol |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
10 |
Chloramphenicol |
Các dạng |
3004. 20. 71 |
11 |
Chloroform |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
12 |
Chlorpromazine |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
13 |
Ciprofloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
14 |
Colchicine |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
15 |
Dalbavancin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
16 |
Dapsone |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
17 |
Diethylstilbestrol (DES) |
Các dạng |
3004. 39. 00 |
18 |
Enoxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
19 |
Fenoterol |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
20 |
Fleroxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
21 |
Furazidin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
22 |
Furazolidon |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
23 |
Garenoxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
24 |
Gatifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
25 |
Gemifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
26 |
Isoxsuprine |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
27 |
Levofloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
28 |
Lomefloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
29 |
Methyl-testosterone |
Các dạng |
3004. 32. 90 |
30 |
Metronidazole |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
31 |
Moxifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
32 |
Nadifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
33 |
Nifuratel |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
34 |
Nifuroxime |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
35 |
Nifurtimox |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
36 |
Nifurtoinol |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
37 |
Nimorazole |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
38 |
Nitrofurantoin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
39 |
Nitrofurazone |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
40 |
Norfloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
41 |
Norvancomycin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
42 |
Ofloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
43 |
Oritavancin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
44 |
Ornidazole |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
45 |
Pazufloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
46 |
Pefloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
47 |
Prulifloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
48 |
Ramoplanin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
49 |
Rufloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
50 |
Salbutamol |
Các dạng |
3004. 90. 93 |
51 |
Secnidazole |
Các dạng |
3004. 90. 99 |
52 |
Sitafloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
53 |
Sparfloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
54 |
Teicoplanin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
55 |
Terbutaline |
Các dạng |
3004. 90. 89 |
56 |
Tinidazole |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
57 |
Tosufloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
58 |
Trovafloxacin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
59 |
Vancomycin |
Các dạng |
3004. 20. 99 |
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
TT |
Tên thuốc phóng xạ (*) |
Mã HS |
||
1 |
Carbon 11 (C-11) |
2844 |
|
|
2 |
Carbon - 14 |
2844 |
|
|
3 |
Carbon -14 urea |
2844 |
|
|
4 |
Cesium 137 (Cesi-137) |
2844 |
|
|
5 |
Chromium 51 (Cr-51) |
2844 |
|
|
6 |
Coban 57 (Co-57) |
2844 |
|
|
7 |
Coban 58 |
2844 |
|
|
8 |
Coban 60 (Co-60) |
2844 |
|
|
9 |
Dysprosium-165 |
2844 |
|
|
10 |
Erbium-169 |
2844 |
|
|
11 |
Fluorine -18 |
2844 |
|
|
12 |
Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) |
2844 |
|
|
13 |
Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) |
2844 |
|
|
14 |
Fluorine -18 florbetapir |
2844 |
|
|
15 |
Fluorine -18 florbetaben |
2844 |
|
|
16 |
Fluorine-18 sodium fluoride |
2844 |
|
|
17 |
Fluorine - 18 flutemetamol |
2844 |
|
|
18 |
Gallium 67 (Ga-67) |
2844 |
|
|
19 |
Gallium citrate 67 (Ga-67) |
2844 |
|
|
20 |
Holmium 166 (Ho-166) |
2844 |
|
|
21 |
Indium-111 |
2844 |
|
|
22 |
Indiumclorid 111 (In-111) |
2844 |
|
|
23 |
Indium-111 capromabpendetide |
2844 |
|
|
24 |
Indium - 111 pentetate |
2844 |
|
|
25 |
Indium-111 pentetreotide |
2844 |
|
|
26 |
Indium-113m |
2844 |
|
|
27 |
Iodine 123 (I-123) |
2844 |
|
|
28 |
Iodine I-123 iobenguane |
2844 |
|
|
29 |
Iodine I-123 ioflupane |
2844 |
|
|
30 |
Iodine I-123 sodium iodide |
2844 |
|
|
31 |
Iodine I-124 |
2844 |
|
|
32 |
Iode 125 (I-125) |
2844 |
|
|
33 |
Iodine I-125 human serum albumin |
2844 |
|
|
34 |
Iodine I-125 iothalamate |
2844 |
|
|
35 |
lodel31 (I-131) |
2844 |
|
|
36 |
Iodine I-131 human serum albumin |
2844 |
|
|
37 |
Iodine I-131 sodium iodide |
2844 |
|
|
38 |
Iodomethyl 19 Norcholesterol |
2844 |
|
|
39 |
Iridium 192 (Ir-192) |
2844 |
|
|
40 |
Iron-59 |
2844 |
|
|
41 |
Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) |
2844 |
|
|
42 |
Krypton-81m |
2844 |
|
|
43 |
Lipiodol I-131 |
2844 |
|
|
44 |
Lutetium-177 |
2844 |
|
|
45 |
Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc] |
2844 |
|
|
46 |
Nitrogen 13-amonia |
2844 |
|
|
47 |
Octreotide Indium-111 |
2844 |
|
|
48 |
Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) |
2844 |
|
|
49 |
Oxygen-15 |
2844 |
|
|
50 |
Phospho 32 (P-32) |
2844 |
|
|
51 |
Phospho 32 (P-32)-Silicon |
2844 |
|
|
52 |
Phosphorus -32 |
2844 |
|
|
53 |
Radium-223 dichloride |
2844 |
|
|
54 |
Rhenium-186 |
2844 |
|
|
55 |
Rhennium 188 (Re-188) |
2844 |
|
|
56 |
Rose Bengal I-131 |
2844 |
|
|
57 |
Rubidium-81 |
2844 |
|
|
58 |
Rubidium-82 chloride |
2844 |
|
|
59 |
Samarium 153 (Sm-153) |
2844 |
|
|
60 |
Samarium 153 lexidronam |
2844 |
|
|
61 |
Selenium-75 |
2844 |
|
|
62 |
Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) |
2844 |
|
|
63 |
Strontrium 89 (Sr-89) |
2844 |
|
|
64 |
Strontrium 89 chloride |
2844 |
|
|
65 |
Technetium 99m (Tc-99m) |
2844 |
|
|
66 |
Tin-113 |
2844 |
|
|
67 |
Thallium 201 (Tl-201) |
2844 |
|
|
68 |
Thallium 201 chloride |
2844 |
|
|
69 |
Tritium (3H) Tungsten-188 |
2844 |
|
|
70 |
Urea (NH2 14CoNH2) |
2844 |
|
|
71 |
Xenon-131m |
2844 |
|
|
72 |
Xenon -133 |
2844 |
|
|
73 |
Xenon -133 gas |
2844 |
|
|
74 |
Xenon -133m |
2844 |
|
|
75 |
Ytrium 90 (Y-90) |
2844 |
|
|
76 |
Ytrium 90 chloride |
2844 |
|
|
77 |
Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan |
2844 |
|
|
78 |
Ytterbium-169 |
2844 |
|
|
79 |
Ge-68/Ga-68 |
2844 |
|
|
* Áp dụng tất cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)
STT |
Mô tả hàng hóa |
Mã số hàng hóa |
|
Tên nguyên liệu, bán thành phẩm |
Dạng dùng |
|
|
1 |
2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol |
Các dạng |
2906. 29. 00 |
2 |
Abacavir |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
3 |
Acarbose |
|
2932. 99. 90 |
4 |
Acebutolol |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
5 |
Aceclofenac |
Các dạng |
2922. 49. 00 |
6 |
Acemetacin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
7 |
Acepifyline |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
8 |
Acetazolamid |
Các dạng |
2935. 90. 00 |
9 |
Acetyl - L - carnitine |
Các dạng |
2923. 90. 00 |
10 |
Acetyl cystein |
Các dạng |
2930. 90. 90 |
11 |
Acetylcholine |
Các dạng |
2923. 10. 00 |
12 |
Acetylleucin |
Các dạng |
2924. 19. 90 |
13 |
Acetylspiramycin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
14 |
Acid 5 - Aminosaicylic |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
15 |
Acid acetyl salicylic |
Các dạng |
2918. 22. 00 |
16 |
Acid Aminocaproic |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
17 |
Acid Azelaic |
Các dạng |
2917. 13. 00 |
18 |
Acid boric |
Các dạng |
2810. 00. 00 |
19 |
Acid Folic |
Các dạng |
2936. 29. 00 |
20 |
Acid Folinic |
Các dạng |
2936. 29. 00 |
21 |
Acid Fusidic |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
22 |
Acid Gadoteric |
Các dạng |
2931. 90. 90 |
23 |
Acid lipoic (thioctic) |
Các dạng |
2915. 90. 90 |
24 |
Acid Nalidixic |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
25 |
Acid Nicotinic |
Các dạng |
2936. 29. 00 |
26 |
Acid Salicylic |
Các dạng |
2918. 21. 00 |
27 |
Acid Sorbic |
Các dạng |
2916. 19. 00 |
28 |
Acid Thiazoldin Carboxylic |
Các dạng |
2934. 10. 00 |
29 |
Acid Tiaprofenic |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
30 |
Acid Tranexamic |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
31 |
Acid Ursodesoxycholique |
Các dạng |
2918. 19. 00 |
32 |
Acid Zoledronic |
Các dạng |
2933. 29. 00 |
33 |
Acrivastine |
Các dạng |
2933. 39. 90 |
34 |
Activated charcoal (than hoạt tính) |
Các dạng |
3802. 10. 00 |
35 |
Acyclovir |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
36 |
Adalimumab |
Các dạng |
3002. 12. 90 |
37 |
Adefovir dipivoxil |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
38 |
Adenosine |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
39 |
Adpalene |
Các dạng |
2916. 39. 90 |
40 |
Adrenalin |
Các dạng |
2937. 90. 90 |
41 |
Aescin |
Các dạng |
2938. 90. 00 |
42 |
Agomelatine |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
43 |
Albendazole |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
44 |
Alcol polivinyl |
Các dạng |
3905. 30. 90 |
45 |
Alendronate |
Các dạng |
2931. 90. 90 |
46 |
Alfacalcidol |
Các dạng |
2936. 90. 00 |
47 |
Alfuzosin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
48 |
Alginic acid |
Các dạng |
3913. 10. 00 |
49 |
Alibendol |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
50 |
Alimemazin |
Các dạng |
2934. 30. 00 |
51 |
Aliskiren |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
52 |
Allopurinol |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
53 |
Allylestrenol |
Các dạng |
2937. 23. 00 |
54 |
Almagate |
Các dạng |
2942. 00. 00 |
55 |
Alpha amylase |
Các dạng |
3507. 90. 00 |
56 |
Aluminium phosphate |
Các dạng |
2835. 29. 90 |
57 |
Aluminium Hydroxyd |
Các dạng |
2818. 30. 0 |
58 |
Alverine |
Các dạng |
2921. 49. 00 |
59 |
Ambroxol |
Các dạng |
2922. 19. 90 |
60 |
Amifostine |
Các dạng |
2930. 90. 90 |
61 |
Amikacin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
62 |
Aminazin |
Các dạng |
2934. 30. 00 |
63 |
Aminophylline |
Các dạng |
2939. 59. 00 |
64 |
Aminosalicylate natri |
Các dạng |
2918. 23. 00 |
65 |
Amiodarone |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
66 |
Amisulpride |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
67 |
Amlodipine |
Các dạng |
2933. 39. 90 |
68 |
Amorolfin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
69 |
Amoxicilin, acid clavulanic |
Các dạng |
2941. 10. 19 |
70 |
Amoxycillin |
Các dạng |
2941. 10. 19 |
71 |
Amphotericin |
Các dạng |
2941. 90. 00 |
72 |
Ampicillin |
Các dạng |
2941. 10. 20 |
73 |
Amtriptyline |
Các dạng |
2921. 49. 00 |
74 |
Anhydric phtalic |
Các dạng |
2917. 35. 00 |
75 |
Aprotinin |
Các dạng |
2934. 99. 90 |
76 |
Arginine |
Các dạng |
2925. 29. 00 |
77 |
Artemether |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
78 |
Artemisinin |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
79 |
Artesunat |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
80 |
Aspartame |
Các dạng |
2924. 29. 10 |
81 |
Aspartate |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
82 |
Aspirin |
Các dạng |
2918. 22. 00 |
83 |
Atenolol |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
84 |
Atovastatin |
Các dạng |
2915. 90. 90 |
85 |
Attapulgite |
Các dạng |
2508. 40. 90 |
86 |
Azapentacen |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
87 |
Azapentacen Natri Polysulfonat |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
88 |
Azelastine |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
89 |
Azithromycin |
Các dạng |
2941. 50. 00 |
90 |
Bạc Sulphadiazine |
Các dạng |
2935. 90. 00 |
91 |
Bacillus clausii |
Các dạng |
2102. 10. 00 |
92 |
Bacillus polyfermenticus |
Các dạng |
2102. 10. 00 |
93 |
Bacillus subtilis |
Các dạng |
2102. 10. 00 |
94 |
Baclofen |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
95 |
Bambuterol |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
96 |
Bari sulfat |
Các dạng |
2833. 27. 00 |
97 |
Basiliximab |
Các dạng |
3002. 12. 90 |
98 |
Beclomethasone |
Các dạng |
3004. 32. 90 |
99 |
Benazepril |
Các dạng |
2939 80. 00 |
100 |
Benfluorex |
Các dạng |
2922. 19. 90 |
101 |
Benfotiamin |
Các dạng |
2933. 59. 90 |
102 |
Benzalkonium Chloride |
Các dạng |
3402. 12. 00 |
103 |
Benzathine Penicillin G |
Các dạng |
2941. 10. 19 |
104 |
Benzbromarone |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
105 |
Benzocain |
Các dạng |
2922. 50. 90 |
106 |
Benzonatate |
Các dạng |
3402. 13. 90 |
107 |
Benzoyl Peroxice |
Các dạng |
2916. 32. 00 |
108 |
Benzyl benzoat |
Các dạng |
2916. 31. 00 |
109 |
Berberin |
Các dạng |
2939. 79. 00 |
110 |
Betahistine |
Các dạng |
2933. 39. 90 |
111 |
Betamethasone |
Các dạng |
2937. 22. 00 |
112 |
Betaxolol |
Các dạng |
2922. 19. 90 |
113 |
Bevacizumab |
Các dạng |
3002. 19. 00 |
114 |
Bezafibrate |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
115 |
Bicyclol |
Các dạng |
2932. 99. 90 |
116 |
Bifidobacterium longum |
Các dạng |
2102. 10. 00 |
117 |
Bilucamide |
Các dạng |
2924. 29. 90 |
118 |
Bisacodyl |
Các dạng |
2933. 39. 90 |
119 |
Bismuth subcitrat |
Các dạng |
2918. 15. 90 |
120 |
Bismuth Subsalicylate |
Các dạng |
2918. 23. 00 |
121 |
Bisoprolol |
Các dạng |
2922. 19. 90 |
122 |
Bitmut citrat |
Các dạng |
2918. 15. 90 |
123 |
Bivalirudin |
Các dạng |
2933. 99. 90 |
124 |
Boldine |
Các dạng |
2939. 79. 00 |
125 |
Bosentan |